Tổng quan

biến thể của 島 岛[dao3]

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngdou2
Chú âmㄉㄠˇ
Hán ngữ Trung cổtaux

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 「島」的異體字。

Eng

  • CC-CEDICT variant of 島|岛[dao3]

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【集韻】音義𠀤同島。

Thuyết Văn

海中往往有山可依止曰㠀。 从山。鳥聲。 讀若詩曰蔦與女蘿。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

禹貢。鳥夷皮服。某氏傳讀爲㠀。與馬、鄭注如字不同。衞包徑改經爲㠀字。非也。 韵會作鳥省聲。非。 小雅頍弁文。都晧切。二部。玉篇丁了多老二切。

【㠀】(đảo) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 山 (sơn) | Thanh phù (聲符): 鳥 (điểu) Phiên thiết: 都晧切 → đô + hạo | Đọc như: 詩曰蔦與女蘿 Nghĩa: 海trung (giữa)往往 hữu (có) sơn (núi) khả (có thể) 依止 viết 㠀。 từ sơn (núi)。鳥 thanh。 đọc như 『Kinh Thi』viết: 蔦dữ (cho)nữ (nữ)蘿。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn

Dị thể: 岛