Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đônggei6
Phản thiết口已切
Thanh mẫu

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【玉篇】奇己切【集韻】巨几切,𠀤忌上聲。【說文】㠱,長踞也。【玉篇】長跪也。或作跽。 又【類篇】口已切,音起。古國名。衞宏說與杞同。

Thuyết Văn

長居也。 从已。其聲。讀若杞。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

居各本作踞。俗字也。尸部曰。居者、蹲也。長居謂箕其股而坐。許云㠱居者、卽他書之箕踞也。玉篇云。㠱卽跽字。長跪也。非許意。許於足部跽下云。長跪也。與㠱別。 曁巳切。一部。按集韵㠱古國名。衞宏說與杞同。葢衞宏以㠱爲杞宋之杞。此出唐人所謂衞宏官書。多不可信。卽如此條、乃因許語而附會之也。

【㠱】(cỷ) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 已 (dĩ) | Thanh phù (聲符): 其 (kì) Phiên thiết: 曁巳切 → kị + tị | Đọc như: 杞 (kỉ) Nghĩa: trường (dài)居 vậy。 từ 已。 kỳ (nó) thanh。 đọc như 杞。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𢁂