Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngbei2
Phản thiết部鄙切
Thanh mẫu

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】𤰞履切【集韻】補履切,𠀤音比。【說文】㡜裂也。【急就篇】㠲㡜囊橐不直錢。【註】㠲者,㡜殘之帛也。 又【集韻】部鄙切,音否,義同。

Thuyết Văn

㡜裂也。 从巾。匕聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

謂殘帛裂也。急就篇曰。㠲敝囊橐不直錢。方言。器破而未離、南楚之閒謂之𢻹。聲同義近。亦作。 卑履切。十五部。

【㠲】(bý) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 巾 (cân) | Thanh phù (聲符): 匕 (chủy) Phiên thiết: 卑履切 → ti + lí Nghĩa: 㡜裂 vậy。 từ 巾。匕 thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𢁦