㠷
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán ngữ Trung cổ | kop |
|---|---|
| Phản thiết | 古沓切 |
| Thanh mẫu | 見 |
| Vận | 合 |
| Đẳng | 1 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】古沓切【集韻】葛合切,𠀤音閤。【說文】蒲席𤲑也。【玉篇】以席載穀。一曰車藉。
Thuyết Văn
蒲席𤳊也。 从巾。及聲。讀若蛤。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
𠚋部曰。𤳊者、㠷也。楊雄以爲蒲器。然則𤳊與㠷一物也。 古沓切。七部。
【㠷】(cạp) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 巾 (cân) | Thanh phù (聲符): 及 (cập) Phiên thiết: 古沓切 → cổ + đạp | Đọc như: 蛤 (cáp) Nghĩa: 蒲席𤳊 vậy。 từ 巾。及 thanh。 đọc như 蛤。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư