Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngseon1
Phản thiết松倫切
Thanh mẫu

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】相倫切【集韻】須倫切,𠀤音荀。【說文】領端也。 又【集韻】松倫切,音旬。義同。

Thuyết Văn

領耑也。从巾。旬聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

相倫切。十二部。篇、韵皆無此字。

【㡄】 (tuân) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 巾 (cân) | Thanh phù (聲符): 旬 (tuần) Phiên thiết: Tương luân thiết Thượng tự: 相 (tương) | Hạ tự: 倫 (luân) Trung cổ thanh mẫu: 心母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 't' + vận mẫu 'ụm' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → ngang Suy luận: tum (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: lĩnh (Cái cổ. Như Mạnh Tử ) chuyên (Chuyên. Cũng như chữ) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 䘩