Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngfong1
Hán ngữ Trung cổhuang

Nguồn gốc

left-right

Thuyết Văn

設色之工治絲練者。 从巾。巟聲。 一曰㡆、 隔也。 讀若荒。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

攷工記。設色之工。㡆氏。掌湅絲、湅帛。此云治絲、謂湅絲。云治練、謂湅帛也。糸部曰。練、湅繒也。此謂帛爲練者、渾言之也。湅見水部。 呼光切。十部。 逗。 也字今補。詩曰。葛藟荒之。傳曰。荒、掩也。隔之義謂網其上而葢之。卽詩所謂荒之也。玉篇曰。㡆、𢄐也。 攷工記先鄭注曰。讀爲芒芒禹迹之芒。讀爲當是讀如之誤。

【㡆】(ải) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 巾 (cân) | Thanh phù (聲符): 巟 (hoang) Phiên thiết: 呼光切 → hô + quang | Đọc như: 荒 (hoang) Nghĩa: 設色 chi (của) 工治絲練 giả (là) 。 từ 巾。巟 thanh。 Một thuyết khác: 㡆、隔 vậy。 đọc như 荒。

Tự hình

  • Khải thư

Dị thể: 㠵 · 㡃 · 㡛 · 𢁣 · 𢂠 · 𢂩 · 𢂾