㡇
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | zip3 |
|---|---|
| Hán ngữ Trung cổ | tem |
| Phản thiết | 的協切 |
| Thanh mẫu | 端 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】陟葉切,音輒。【說文】領耑也。 又【類篇】丁兼切,音佔。又【廣韻】他協切【集韻】托協切,𠀤音帖。義𠀤同。 又【集韻】卽涉切,音接。衣衿也。 又【類篇】的協切,音喋。義同。
Thuyết Văn
領耑也。从巾。耴聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
陟葉切。八部。按此篆與㡄篆同義。篇、韵皆有㡇無㡄。集韵乃兼有之。葢此書當刪㡄。而存㡇於㡄處。
【㡇】 (triệp) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 巾 (cân) | Thanh phù (聲符): 耴 (ngất) Phiên thiết: Trắc diệp thiết Thượng tự: 陟 (trắc) | Hạ tự: 葉 (diệp) Trung cổ thanh mẫu: 知母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'tr' + vận mẫu 'iêp' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: triếp (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: lĩnh (Cái cổ. Như Mạnh Tử ) chuyên (Chuyên. Cũng như chữ) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𢃣 · 𧚊 · 袩