Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán ngữ Trung cổken
Phản thiết胡千切
Thanh mẫu

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【集韻】𠀤經天切,音堅。【廣韻】縣名。【前漢·地理志】東萊郡有㡉縣。 又【說文】東萊,布名。【類篇】出㡉縣。 又【唐韻】胡田切【集韻】胡千切,𠀤音賢。義同。

Thuyết Văn

㡉布也。 出東萊。 从巾。弦聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

各本刪㡉字。今補。布名也。 地理志、郡國志東萊郡皆有㡉縣。葢以布得名也。㡉縣故城在今山東登州府黃縣南百二十里。○按廣韵。㡉、布名。。縣名。在東萊。集韵亦云。、縣名。㡉、布名。出東萊縣。而魏地形志、晉地理志皆作惤縣。字从小。今本郡國志亦从小。未能是正。 胡田切。十二部。師古音堅。

【㡉】 (hiền) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 巾 (cân) | Thanh phù (聲符): 弦 (huyền) Phiên thiết: Hồ điền thiết Thượng tự: 胡 (hồ) | Hạ tự: 田 (điền) Trung cổ thanh mẫu: 匣母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'h' + vận mẫu 'iên' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: hiền (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: hiền bố (Vải) vậy。 xuất (Ra ngoài) đông (Phương đông) lai (Cỏ lai. Cỏ mọc ở tro)

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𢮂 · 惤