㡏
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán ngữ Trung cổ | sryo |
|---|---|
| Phản thiết | 容朱切 |
| Thanh mẫu | 以 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】山樞切【集韻】山雛切,𠀤音疏。【說文】繒端裂也。 又【集韻】容朱切,音逾。義同。 又【集韻】徒侯切,音頭。與褕同。䙈褕,短袖襦。一曰近身衣。 又【廣韻】色句切【集韻】雙遇切,𠀤音數。【廣韻】裁殘帛也。 又【類篇】詢趨切,音須。繒采色。 又【類篇】帛邊也,漢制以爲關門符信。
Thuyết Văn
正褍裂也。 从巾。兪聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
褍各本作耑。今正。衣部曰。褍、衣正幅也。此謂帛之正褍。以別於上文㠲謂殘帛之裂。 山樞切。古音在四部。
【㡏】 (su) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 巾 (cân) | Thanh phù (聲符): 兪 (du) Phiên thiết: San xu thiết Thượng tự: 山 (san) | Hạ tự: 樞 (xu) Trung cổ thanh mẫu: 生母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 's' + vận mẫu 'ô' Suy luận: sô (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: chánh (Phải) đả liệt (Xé ra. Sự gì phá hoạ) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư