Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngzin1

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【集韻】同𢃬。

Thuyết Văn

幡幟也。 从巾。𣦃聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

幡幟、旛識之俗字也。古有旛無幡。有識無幟。許書本作旛識。淺人易之。旛識者、旗有幅可爲表識。之言箋也。箋謂表識。 則前切。十四部。

【㡐】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 巾 (cân) | Thanh phù (聲符): 𣦃 (𣦃) Nghĩa: phiên (Cờ hiệu.) xí (Cờ hiệu.) vậy

Tự hình

  • Khải thư

Dị thể: 𢃬