Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngzeon1
Hán ngữ Trung cổdryn
Phản thiết測倫切
Thanh mẫu

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】陟倫切【集韻】株倫切,𠀤音屯。【說文】載米𤲑也。【廣韻】布貯曰㡒。 又【廣韻】直倫切【集韻】重倫切,𠀤音䣩。又【集韻】船倫切,音脣。又【廣韻】徒損切【集韻】杜本切,𠀤音囤。又【集韻】測倫切,音春。又敕倫切,音椿。義𠀤同。

Thuyết Văn

載米𤲑也。 从巾。 盾聲。讀若易屯卦之屯。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

宁部曰。𤲑、㡒也。所以盛米也。二字相轉注。 葢其體方。 陟倫切。十三部。

【㡒】(truân) Lục thư: Chuyển chú Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 巾 (cân) | Thanh phù (聲符): 盾 (thuẫn) Phiên thiết: 陟倫切 → trắc + luân | Đọc như: 易屯卦之屯 Nghĩa: 載米𤲑 vậy。 từ 巾。盾 thanh。 đọc như 易屯卦 chi (của) 屯。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư