㡓
Tổng quan
Cái khố. Cái quần đùi
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | gwan1 |
|---|---|
| Hán ngữ Trung cổ | kuon |
| Phản thiết | 古渾切 |
| Thanh mẫu | 見 |
| Vận | 魂 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 「褌」的異體字。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】古渾切【集韻】【韻會】公渾切,𠀤音昆。【說文】幒也。【廣韻】褻衣。【廣雅】襣㡓也。【又】楚人謂㡓曰𢃭。【說文】或作褌。【類篇】或作𢃚。
Thuyết Văn
幒也。 从巾。軍聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
方言。褌、陳楚江淮之閒謂之䘴。釋名。褌、貫也。貫兩腳上繫腰中也。按今之套褲、古之絝也。今之滿襠褲、古之褌也。自其渾合近身言曰㡓。自其兩襱孔穴言曰幒。方言。無之袴謂之襣。郭云。卽犢鼻褌。 古渾切。十三部。
【㡓】 (ái) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 巾 (cân) | Thanh phù (聲符): 軍 (quân) Phiên thiết: Cổ hồn thiết Thượng tự: 古 (cổ) | Hạ tự: 渾 (hồn) Trung cổ thanh mẫu: 見母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'c' + vận mẫu 'ôn' Suy luận: côn (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: 幒 vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Lệ thư
- Khải thư
Dị thể: 𫷅