Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngmou6
Hán ngữ Trung cổmo
Phản thiết吁玉切
Thanh mẫu

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】【集韻】𠀤莫卜切,音木。【說文】䰍巾也。【集韻】髮巾謂之㡔。 又【說文】車衡上衣。【廣韻】轅上絲也。 又【廣韻】【集韻】𠀤亡遇切,音務。又【廣韻】莫胡切【集韻】蒙晡切,𠀤音模。又【集韻】迷浮切,音謀。義𠀤同。 又【集韻】莫𠋫切,音茂。染布以覆車也。【類篇】桼布覆車曰㡔。 又【類篇】吁玉切,音旭。義同。

Thuyết Văn

䰍布也。 一曰車衡上衣。 从巾。敄聲。讀若頊。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

䰍者、桼也。廣韵、集韵十遇作髮巾。 衡上各本誤倒。今依小徐及廣韵、玉篇、集韵、類篇訂。廣韵曰。㡔、轅上絲。 莫十切。三部。按此字集韵六引皆不云出說文。

【㡔】(mồ) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 巾 (cân) | Thanh phù (聲符): 敄 (vộ) Phiên thiết: 莫十切 → mạc + thập | Đọc như: 頊 (húc) Nghĩa: 䰍布 vậy。 Một thuyết khác: 車衡thượng (trên)衣。 từ 巾。敄 thanh。 đọc như 頊。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư