㡖
Tổng quan
【Dịch nghĩa】Cái màn cháng 【Khang Hi】[Quảng nhã廣雅] 㡖謂之幪 Trọng vị chi mông (Trọng gọi là “mông” - phần che phía trên của cái màn) 【Phiên thiết】[Tập vận集韻] 柱勇切 Trụ dũng thiết 音重 Âm “Trọng” 【Bộ】Cân巾
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | cong4 |
|---|---|
| Phản thiết | 柱勇切 |
| Thanh mẫu | 知 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【集韻】柱勇切,音重。【廣雅】㡖謂之幪。
Tự hình
- Khải thư