㡧
Tổng quan
(loại) Bức hoạ; 2. Thiết kế, trang hoàng (tranh ảnh, bìa sách...).
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | zing3 |
|---|---|
| Hán ngữ Trung cổ | trangh |
| Phản thiết | 猪孟切 |
| Thanh mẫu | 知 |
| Vận | 映 |
| Đẳng | 2 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】猪孟切,音倀。開張畫繪也。
Tự hình
- Khải thư