Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán ngữ Trung cổdrak

Nguồn gốc

surround-upper-left

Khang Hy

【廣韻】古文宅字。註詳宀部三畫。 又【廣韻】古文度字。【易·乾坤鑿度】庖氏先文作鑿㡯。註詳六畫。 又與謀度之度通。【集韻】度或作㡯。

Thuyết Văn

亦古文宅。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

侂从此。

【㡯】 Nghĩa: diệc (Cũng) dạng cổ văn của trạch (Nhà ở.)

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư