㡹
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán ngữ Trung cổ | chieh |
|---|---|
| Phản thiết | 在呂切 |
| Thanh mẫu | 從 |
Nguồn gốc
surround-upper-left
Khang Hy
【唐韻】【集韻】𠀤子余切,音苴。【說文】人相依㡹也。 又【廣韻】七賜切,音刺。又【集韻】子與切,苴上聲。又在呂切,音沮。義𠀤同。
Thuyết Văn
人相依㡹也。从广。且聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
子余切。五部。按篇、韵皆七賜切。則與且聲不相應。廣雅無㡹有㢀。音七賜切。玉篇㡹字亦不次於援引說文之處。疑許本無㡹。
【㡹】 (th“tứ) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 广 (nghiễm) | Thanh phù (聲符): 且 (thả) Phiên thiết: Tử dư thiết Thượng tự: 子 (tử) | Hạ tự: 余 (dư) Trung cổ thanh mẫu: 精母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 't' + vận mẫu 'ô' Suy luận: tô (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: nhân (Người) tương (Cùng. Như {bỉ thử tư) y (Nương. Như {y khốc} ) th“tứ vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư