Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngteoi4
Hán ngữ Trung cổduai
Phản thiết都回切
Thanh mẫu

Nguồn gốc

surround-upper-left

Khang Hy

【唐韻】【集韻】𠀤都回切,音堆。【說文】屋從土傾下也。 又【集韻】徒回切,音頹。義同。【玉篇】或作隤。【集韻】或作𢈹㢂。

Thuyết Văn

屋從上傾下也。 从广。隹聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

㢈之下推也。 都回切。十五部。

【㢈】 (đối) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 广 (nghiễm) | Thanh phù (聲符): 隹 (chuy) Phiên thiết: Đô hồi thiết Thượng tự: 都 (đô) | Hạ tự: 回 (hồi) Trung cổ thanh mẫu: 端母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'đ' + vận mẫu 'ôi' Suy luận: đôi (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: ốc (Nhà ở.) tòng (Theo. Như {tòng nhất) thượng (Trên. phàm ở trên đề) khuynh (Nghiêng. Như {khuynh) hạ (Dưới) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư

Dị thể: 㢂 · 㢑 · 𢈹 · 隤