㢉
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | caa4 |
|---|---|
| Phản thiết | 陟格切 |
| Thanh mẫu | 知 |
Nguồn gốc
surround-upper-left
Khang Hy
【唐韻】宅加切【集韻】直加切,𠀤音茶。【說文】開張屋也。 又縣名。【說文】濟隂有㢉縣。○按《前漢·地理志》作秅。《廣韻》一作𥝾。 又【集韻】陟加切,音奓。又陟格切,音磔。義𠀤同。
Thuyết Văn
開張屋也。 从广。秅聲。 濟陰有㢉縣。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
謂屋之開張者也。 宅加切。古音在五部。今字作䅊。殊誤。 地理志濟陰郡有秺。孟康音妒。此古音也。
【㢉】 (tra) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 广 (nghiễm) | Thanh phù (聲符): 秅 (trà) Phiên thiết: Trạch gia thiết Thượng tự: 宅 (trạch) | Hạ tự: 加 (gia) Trung cổ thanh mẫu: 澄母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'tr' + vận mẫu 'a' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: trà (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: khai (Mở. Trái lại với chữ) trương (Giương. Như {trương ) ốc (Nhà ở.) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư