Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán ngữ Trung cổdeh
Phản thiết羊至切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nguồn gốc

top-mid-bottom

Khang Hy

 〔古文〕:𡱃【唐韻】【集韻】𠀤羊至切,音肄。【說文】脩豪獸也。一曰河內名豕也。从彑,下象毛足。【玉篇】狸子也。又豬也。 又【廣韻】特計切,音第。又【集韻】田黎切,第平聲。義𠀤同。【說文長箋】籀文作𧱈。

Thuyết Văn

脩豪獸。 一曰河內名豕也。 从彑。 下象毛足。 凡㣇之屬皆从㣇。讀若弟。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

毛詩六月、韓奕傳曰。脩、長也。周秦之文。攸訓爲長。其後乃叚脩爲攸而訓爲長矣。豪、豕鬛如筆管者。因之凡髦鬛皆曰豪。釋獸曰。𧳙脩豪。㣇者正字。𧳙者俗字。或作肆者、叚借字也。按此言獸、與下文𩫚豕非一物。顏氏注漢書曰。豪豬一名㣇。非也。 謂河內𧦝豕爲㣇。猶上谷之𧦝豛也。河內、漢郡名。領懷縣等縣十有八。今懷慶、衞輝以及彰德府南境皆是其地。 象頭銳。 者象其髦也。毛當作髦。巾象足。 羊至切。十五部。

【㣇】 (đế) Lục thư: Tượng hình Cấu trúc: Tượng hình — Từ: 彑 (kệ (*)), 㣇 (đế) Phiên thiết: Dương chí thiết Thượng tự: 羊 (dương) | Hạ tự: 至 (chí) Trung cổ thanh mẫu: 以母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'd' + vận mẫu 'i' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: dị (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: tu (Nem) hào (Con hào) thú (Giống muông (giống c)。 Một thuyết khác hà (Sông. {Hà Hán} [河漢] ) nội (Ở t…

Tự hình

  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𡱃 · 𢑞 · 𧱈