㣎
Tổng quan
Đường vân nhỏ
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | muk6 |
|---|---|
| Hán ngữ Trung cổ | miuk |
| Phản thiết | 莫卜切 |
| Thanh mẫu | 明 |
| Vận | 屋 |
| Đẳng | 3 |
Nguồn gốc
top-mid-bottom
Khang Hy
【唐韻】莫卜切,音穆。【說文】細文也。 又【集韻】亾幽切,謬平聲。義同。
Thuyết Văn
細文也。 从彡。省。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
細文、文之細者。故字从彡。彡者、文也。者、際見之白。際者、壁隙也。璺之細者也。引伸爲凡精美之偁。周頌曰。維天之命。於穆不已。傳曰。穆、美也。大雅傳曰。穆穆、美也。釋訓曰。穆穆、肅肅、敬也。皆其義也。古本作㣎。今皆从禾作穆。假借字也。古昭穆亦當用㣎。 各本有聲字。誤也。今正。莫卜切。三部。廣韵莫六切。
【㣎】(mục) Lục thư: Giả tá Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 彡 (sam) | Thanh phù (聲符): 各本有 (các) Phiên thiết: 莫卜切 → mạc + bốc Nghĩa: 細文 vậy。 từ 彡。省。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𢒮 · 𤽖