Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngcin5
Hán ngữ Trung cổzienx
Phản thiết慈衍切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】慈衍切【集韻】在演切,𠀤音踐。【說文】迹也。【集韻】或作𧗸。 又長㣤,地名。【楚相孫叔敖𥓓】卽歲還長㣤太守。【註】漢武帝得休屠王故地,置張掖郡,長㣤隷焉。

Thuyết Văn

迹也。 从彳。戔聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

豳風。籩豆有踐。箋云。踐、行列皃。按踐同㣤。故云行列皃。 慈衍切。十四部。

【㣤】 (tiên) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 彳 (xích) | Thanh phù (聲符): 戔 (tiên) Phiên thiết: Từ diễn thiết Thượng tự: 慈 (từ) | Hạ tự: 衍 (diễn) Trung cổ thanh mẫu: 從母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 't' + vận mẫu 'iên' ⚡ Chỉnh thanh: Trọc thượng biến khứ (濁上變去): Chữ thượng thanh + toàn trọc → đổi sang khứ thanh ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: tiện (âm hệ: 0 | từ vựng…

Tự hình

  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𧗸