Tổng quan

【Dịch nghĩa】Lỡ chân nhau chẳng cùng gặp 【Khang Hi】[Bác nhã 博雅] 逃也。 Đào dã. (Trốn) [Loại thiên 類篇] 一曰行不相遇。 Nhất viết hành bất tương ngộ. (Một nghĩa là đi mà không gặp nhau.) 【Phiên thiết】[Tập vận 集韻] 他達切,音闥。 Tha đạt thiết, âm Thát. 【Bộ】Xích彳

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngtaat3
Phản thiết他達切
Thanh mẫu

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【集韻】他達切,音闥。【博雅】逃也。 又【類篇】一曰行不相遇。【集韻】或作㒓達达。

Tự hình

  • Khải thư