Tổng quan

Răn dạy

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngngaai6
Hán ngữ Trung cổngiad
Phản thiết魚刈切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【集韻】【韻會】魚刈切【五音集韻】牛猘切,𠀤音乂。【說文】懲也。从心乂聲。【晉書·地理志】始皇初幷天下,懲㣻戰國,削罷列侯。 又【集韻】【韻會】【正韻】𠀤牛蓋切,音艾。義同。

Thuyết Văn

懲也。 从心。乂聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

古多用乂、艾爲之而㣻廢矣。 魚肺切。十五部。

【㣻】(ngải) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 心 (tâm) | Thanh phù (聲符): 乂 (nghệ) Phiên thiết: 魚肺切 → ngư + phế Nghĩa: 懲 vậy。 từ tâm (tim/lòng)。乂 thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư