㤄
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | pui3 |
|---|---|
| Hán ngữ Trung cổ | pad |
| Phản thiết | 芳廢切 |
| Thanh mẫu | 非 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】普蓋切【玉篇】普大切,𠀤音沛。【玉篇】怒也。或从犮作𢘀。 又【廣韻】【集韻】𠀤博蓋切,音貝。又【集韻】匹代切。又【廣韻】【集韻】𠀤芳廢切,音肺。又【廣韻】【集韻】𠀤拂伐切。義𠀤同。 又【廣韻】【集韻】𠀤北末切,音撥。意不悅也。本作𢘨,俗作㤄。
Thuyết Văn
𢚉怒也。 从心。𣎵聲。 詩曰。視我㤄㤄。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
小雅白華。念子懆懆。視我邁邁。毛傳曰。邁邁、不悅也。釋文云。韓詩及說文皆作㤄㤄。韓詩云。意不悅好也。許云。很怒也。今說文作恨。似宜依很。邁者、㤄之叚借。非有韓、許、則毛詩不可通矣。許宗毛而不廢三家詩。 蒲昧切。十五部。
【㤄】(ph“cái) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 心 (tâm) | Thanh phù (聲符): 𣎵 (phái) Phiên thiết: 蒲昧切 → bồ + muội Nghĩa: 𢚉怒 vậy。 từ tâm (tim/lòng)。𣎵 thanh。 『Kinh Thi』viết: 。視我㤄㤄。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𢘀 · 𢘨