Tổng quan

biến thể cổ của 愛 爱[ai4]

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngoi3
Chú âmㄞˋ
Hán ngữ Trung cổqaih

Nghĩa

Eng

  • CC-CEDICT old variant of 愛|爱[ai4]

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【說文】小篆愛字。【徐鍇曰】㤅者,惠也。从心旡,爲㤅。

Thuyết Văn

惠也。 从心。旡聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

叀部曰。惠、仁也。仁者、親也。 八篇。飲食屰气不得息曰。古文作。此用古文爲聲也。許君惠㤅字作此。𢜤爲行皃。乃自𢜤行而㤅廢。轉寫許書者遂盡改㤅爲𢜤。全非許憮㤅二篆相聮之意。烏代切。十五部。

【㤅】(ái) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 心 (tâm) | Thanh phù (聲符): 旡 (kí) Phiên thiết: 烏代切 → ô + đại Dị thể: Cổ văn: 爲聲也 Nghĩa: 惠 vậy。 từ tâm (tim/lòng)。旡 thanh。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư
  • Cổ văn