㤌
Tổng quan
căm căm hờn, căm giận [Eng: to resent and hate
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Nghĩa
Nôm
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: căm Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【集韻】姑三切,音甘。心伏也。通作甘。
Tự hình
- Khải thư