Tổng quan

khủng khủng khỉnh [Eng: be at odds with]

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đônggung2
Hán ngữ Trung cổkyungx
Phản thiết居悚切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Nôm

  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: khủng Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】居悚切【集韻】古勇切,𠀤音拱。戰慄也。 又【五音集韻】居容切,音恭。義同。

Thuyết Văn

戰栗也。 从心。共聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

栗舊作慄。今正。大學曰。恂栗也。戰國策曰。戰戰栗栗。日愼一日。方言。蛩㤨、戰慄也。荆吳曰蛩㤨。蛩㤨又恐也。注。鞏、恭兩音。 此與上共下心之恭字義別。戸工切。又工恐切。九部。

【㤨】(khủng) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 心 (tâm) | Thanh phù (聲符): 共 (cộng) Phiên thiết: 戸工切 → hộ + công Nghĩa: 戰栗 vậy。 từ tâm (tim/lòng)。共 thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư