㥄
Pinyin: líng
Tổng quan
Xót thương
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | líng |
|---|---|
| Quảng Đông | ling4 |
| Hán ngữ Trung cổ | ling |
| Phản thiết | 閭承切 |
| Thanh mẫu | 來 |
| Vận | 蒸 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.哀憐。唐.元結〈演興.閔岭中〉詩:「久懹懹以㥄惋,卻遲迴而永歎。」 2.驚恐。《淮南子.兵略》:「建鼓不出庫,諸侯莫不慴㥄沮膽其處。」《文選.張衡.西京賦》:「百禽㥄遽,騤瞿奔觸。」唐.李善.注:「㥄,猶怖也。」
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【集韻】閭承切【五音集韻】力膺切,𠀤音陵。憐也。【揚子·方言】趙魏燕代閒謂哀曰㥄。 又【集韻】盧登切,音棱。驚也。【張衡·東京賦】百禽㥄遽。
Tự hình
- Khải thư