Tổng quan

Buông thả lòng dạ

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngteoi3
Hán ngữ Trung cổthuaih
Phản thiết他內切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】他內切【集韻】吐內切,𠀤音退。肆也。【揚子·方言】肆欲爲㥆。 又【集韻】徒對切,音隊。【廣雅】忘也。 又【集韻】待戴切,音代。【博雅】緩也。 又【唐韻】他骨切,音突。義同。亦作𢘶。

Thuyết Văn

肆也。 从心。隶聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

廣雅曰。也。忘也。 他骨切。十五部。廣韵又他内切。

【㥆】 (thối) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 心 (tâm) | Thanh phù (聲符): 隶 (đãi) Phiên thiết: Tha cốt thiết Thượng tự: 他 (tha) | Hạ tự: 骨 (cốt) Trung cổ thanh mẫu: 透母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'th' + vận mẫu 'ơt' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: thớt (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: tứ (Cùng cực) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𢘶 · 𢠻