㥋
Tổng quan
e e ấp
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán ngữ Trung cổ | qioi |
|---|---|
| Phản thiết | 於希切 |
| Thanh mẫu | 影 |
| Vận | 微 |
| Đẳng | 3 |
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【廣韻】【集韻】𠀤於希切,音衣。念痛聲也。 又【集韻】隱豈切,音扆。義同。
Thuyết Văn
痛聲也。 从心。依聲。 孝經曰。哭不㥋。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
閒傳。斬衰之哭。若往而不反。齊衰之哭。若往而反。大功之哭。三曲而偯。注曰。一舉聲而三折也。偯聲餘從容。孝經。哭不偯。鄭注云。氣竭而息聲不委曲。按音義皆云說文作㥋。然則許云痛聲者、委曲自見其痛於聲。非痛之至者也。 於豈切。十五部。 此許所學孔氏古文也。作偯者俗字。
【㥋】(e) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 心 (tâm) | Thanh phù (聲符): 依 (y) Phiên thiết: 於豈切 → ư + khởi Dị thể: Cổ văn: 也 Nghĩa: 痛 thanh vậy。 từ tâm (tim/lòng)。依 thanh。孝經 viết 。哭 bất (không) 㥋。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 偯