Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngcoi2
Hán ngữ Trung cổchaix
Phản thiết此宰切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【集韻】此宰切,音采。【說文】姦也。 又【玉篇】恨也。 又急也。 又倉來切。與猜同。

Thuyết Văn

姦也。 从心。采聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

篇、韵皆云。恨也。 倉宰切。一部。

【㥒】(thể) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 心 (tâm) | Thanh phù (聲符): 采 (thải) Phiên thiết: 倉宰切 → thương + tể Nghĩa: 姦 vậy。 từ tâm (tim/lòng)。采 thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư