Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán ngữ Trung cổmjex
Phản thiết母婢切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【集韻】彌兗切,音沔。【說文】厲也。从心弭聲。一曰止也。 又【廣韻】綿婢切【集韻】母婢切,𠀤音弭。義同。亦作〈弭下心〉。

Thuyết Văn

厲也。 一曰止也。 从心。弭聲。讀若沔。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

葢淬厲之意。 左傳弭兵之弭、周禮彌災兵之彌、郊特牲有由辟焉之辟皆當作此字。 彌兖切。按弭在弓部。亦作。古音在十六部。亦當在十六部。讀若沔者、音之轉耳。

【㥝】(nhuyện) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 心 (tâm) | Thanh phù (聲符): 弭 (nhị) Phiên thiết: 彌兖切 → di + duyện | Đọc như: 沔 (miền) Nghĩa: 厲 vậy。 Một thuyết khác: 止 vậy。 từ tâm (tim/lòng)。弭 thanh。 đọc như 沔。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư