Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Phản thiết雖遂切
Thanh mẫu

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【說文】徐醉切。深也。从心㒸聲。 又【廣韻】【集韻】𠀤雖遂切,音粹。義同。〇按《說文》切邪母,玉篇以下皆切心母,以諧聲求之,終是邪母爲親也。

Thuyết Văn

深也。 从心。㒸聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

深當作。許書深爲水名。爲淺字。穴部下曰。深也。言深古今字。以今字釋古字也。㥞與邃音義皆同。从穴者、爲室之深。从心者、爲意思之深。 徐醉切。十五部。

【㥞】 (tuý) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 心 (tâm) | Thanh phù (聲符): 㒸 (toại) Phiên thiết: Từ túy thiết Thượng tự: 徐 (từ) | Hạ tự: 醉 (túy) Trung cổ thanh mẫu: 邪母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 't' + vận mẫu 'i' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: tị (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: thâm (Bề sâu. Như {thâm nh) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư