Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngkwaai4
Hán ngữ Trung cổghre
Phản thiết戸佳切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng2

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】𠀤戸佳切,音膎。【說文】怨恨也。 又【集韻】黃圭切,音攜。心不平也。

Thuyết Văn

怨𢚉也。 从心。彖聲。讀若膎。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

廣雅。㥟、恨也。本此。 戸佳切。十六部。按彖各本誤作彖。篆體誤作。今改正。彖聲在十四部。彖讀若弛。在十六部。蠡㥟皆彖聲。故同在十六部也。今俗作蠡㥟。此豕部下所謂今世字。誤以彖爲彖也。口部喙篆、疑亦本從彖聲。

【㥟】(hê) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 心 (tâm) | Thanh phù (聲符): 彖 (thoán) Phiên thiết: 戸佳切 → hộ + giai | Đọc như: 膎 (hài) Nghĩa: 怨𢚉 vậy。 từ tâm (tim/lòng)。彖 thanh。 đọc như 膎。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𢞶 · 𢠟