Tổng quan

ngùng ngại ngùng [Eng: shy of, reluctant to]

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngjyu4
Hàn Quốc
Phản thiết元俱切
Thanh mẫu

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【集韻】元俱切,音愚。【說文】懽也。从心禺聲。琅邪朱虛有㥥亭。

Thuyết Văn

懽也。 从心。禺聲。 琅邪朱虛 有㥥亭。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

懽讀如歡。冡上懽篆而云也。 噳俱切。古音在四部。此與愚各字。猶慕與慔各字也。 見地理志。故城在今山東靑州府臨胊縣東六十里。 按漢時縣道國邑千五百八十七。鄉六千六百二十二。亭二萬九千六百三十五。其名皆著於籍。故許氏得偁鄉亭之名。班氏但舉縣道國邑之名也。

【㥥】(ngùng) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 心 (tâm) | Thanh phù (聲符): 禺 (ngu) Phiên thiết: 噳俱切 → ngu + câu Nghĩa: 懽 vậy。 từ tâm (tim/lòng)。禺 thanh。琅邪朱虛 hữu (có) 㥥亭。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư