Tổng quan

biến thể của 愜 惬[qie4]

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đônghip3
Chú âmㄑㄧㄝˋ
Hán ngữ Trung cổkhep
Phản thiết苦叶切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng4

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 「愜」的異體字。

Eng

  • CC-CEDICT variant of 愜|惬[qie4]

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】苦叶切【韻會】乞協切,𠀤音篋。【說文】快也。【應劭曰】志滿也。【前漢·文帝紀】天下人民,未有㥦志。 又【集韻】【類篇】𠀤詰叶切,音頰。義同。从心匧聲,亦書作愜。

Thuyết Văn

快也。 从心。匧聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

漢文帝紀曰。未有㥦志。 苦叶切。八部。今作愜。

【㥦】 (khiếp) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 心 (tâm) | Thanh phù (聲符): 匧 (tráp) Phiên thiết: Khổ diệp thiết Thượng tự: 苦 (khổ) | Hạ tự: 叶 (diệp) Trung cổ thanh mẫu: 溪母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'kh' + vận mẫu 'iêp' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: khiếp (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: khoái (Sướng thích. Như {nh) vậy

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư
  • Cổ văn

Dị thể: 惬