Tổng quan

bàng bẽ bàng [Eng: feeling ashamed, feeling awkward]

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngpong4
Phản thiết蒲光切
Thanh mẫu

Nghĩa

Nôm

  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: bàng Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: bàng Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1902

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【集韻】蒲光切,音旁。㥬惶,恐貌。

Tự hình

  • Khải thư