Tổng quan

cẩn thận

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngjan2
Chú âmㄧㄣˇ
Hán ngữ Trung cổqionh
Phản thiết於斤切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Eng

  • CC-CEDICT cautious

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】於靳切【廣韻】於謹切【集韻】衣謹切,𠀤音隱。【說文】謹也。从心𤔌聲。 又俗作隱,痛也。 又【五音集韻】於斤切,音殷。愛也。

Thuyết Văn

謹也。从心。𤔌聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

於靳切。十三部。

【㥯】 (ẩn) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 心 (tâm) | Thanh phù (聲符): 𤔌 (𤔌) Phiên thiết: Vu cận thiết Thượng tự: 於 (vu) | Hạ tự: 靳 (cận) Trung cổ thanh mẫu: 影母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu '?' + vận mẫu 'ân' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: ấn (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: cẩn (Cẩn thận) vậy

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn

Dị thể: 㦩