Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán ngữ Trung cổje
Phản thiết相支切
Thanh mẫu

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】移爾切【集韻】演爾切,𠀤音迤。【說文】忯㥴,不憂事也。从心虒聲。 又【集韻】賞是切,音弛。又相支切,音𢠹。義𠀤同。又【集韻】田黎切,音題。楚人謂慙曰㦦㥴。

Thuyết Văn

忯㥴、 不𢝊事也。 从心。虒聲。讀若移。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

逗。曡韵字。 𢝊各本作憂。今正。 移爾切。十六部。玉篇余氏余支二切。廣韵亦兼此二切。

【㥴】 (dĩ.”) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 心 (tâm) | Thanh phù (聲符): 虒 (ty) Phiên thiết: Di nhĩ thiết Thượng tự: 移 (di) | Hạ tự: 爾 (nhĩ) Trung cổ thanh mẫu: 以母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'd' + vận mẫu 'ê' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → ngã Suy luận: dễ (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: ci dĩ.”、 bất (Chẳng. Như {bất khả})𢝊 sự (Việc.Trần Nhân Tông ) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư