Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đônglin4
Hán ngữ Trung cổlien
Phản thiết力延切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】力延切【集韻】陵延切,𠀤音連。【說文】泣下也。从心連聲。引《易》泣涕㦁如。今【易·屯卦】作漣如。 又【集韻】抽延切,音脠。泣貌。 又力展切,音輦。留意也。

Thuyết Văn

泣下也。 从心。連聲。 易曰。泣涕㦁如。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

無聲出涕曰泣。 从心者、哀出於心也。从連者、不可止也。連亦聲。力延切。十四部。 屯上六爻辭。泣涕、易作泣血。雨無正傳曰。無聲曰泣血。檀弓注曰。泣無聲如血出。而九家虞翻注易乃云。血流出目。未知孰是㦁如、易作漣如。漣者、瀾之或字。葢許所據爲長。

【㦁】 (lang) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 心 (tâm) | Thanh phù (聲符): 連 (liên) Phiên thiết: Lực duyên thiết Thượng tự: 力 (lực) | Hạ tự: 延 (duyên) Trung cổ thanh mẫu: 來母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'l' + vận mẫu 'iên' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: liền (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: khấp (Khóc) hạ (Dưới) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𢣜 · 慩