㦉
Tổng quan
nhát nhút nhát, hèn nhát, nhát dao [Eng: timid, shy, cowardly, stab with a knife]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【玉篇】【集韻】𠀤古文懿字。註詳十六畫。
Tự hình
- Khải thư
nhát nhút nhát, hèn nhát, nhát dao [Eng: timid, shy, cowardly, stab with a knife]
left-right
【玉篇】【集韻】𠀤古文懿字。註詳十六畫。