㦣
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán ngữ Trung cổ | cied |
|---|---|
| Phản thiết | 魚祭切 |
| Thanh mẫu | 疑 |
| Vận | 祭 |
| Đẳng | 3 |
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【廣韻】【集韻】𠀤于劌切,音衞。【說文】㝱言不慧也。或从言。 又【集韻】於例切,音䋵。義同。 又【廣韻】魚祭切,音囈。與寱同。亦睡語也。又【集韻】于外切,又乙劣切,音噦。義𠀤同。
Thuyết Văn
㝱言不慧也。 从心。衛聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
哀二十四年左傳曰。是躗言也。釋文曰。字林作㦣。云夢言意不慧也。按左傳作躗。是叚借字。 于歲切。十五部。
【㦣】(ệ) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 心 (tâm) | Thanh phù (聲符): 衛 (vệ) Phiên thiết: 于歲切 → vu + tuế Nghĩa: 㝱ngôn (nói) bất (không) 慧 vậy。 từ tâm (tim/lòng)。衛 thanh。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư