㦫
Tổng quan
văn) 1. Đau khổ; 2. Sơ suất, thất lễ.
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | zaat3 |
|---|---|
| Phản thiết | 子末切 |
| Thanh mẫu | 精 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【集韻】子末切,音拶。慒㦫,心慢怠也。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 𭟎
văn) 1. Đau khổ; 2. Sơ suất, thất lễ.
| Quảng Đông | zaat3 |
|---|---|
| Phản thiết | 子末切 |
| Thanh mẫu | 精 |
left-right
【集韻】子末切,音拶。慒㦫,心慢怠也。
Dị thể: 𭟎