㦰
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | cim1 |
|---|---|
| Hán ngữ Trung cổ | ciem |
| Phản thiết | 子廉切 |
| Thanh mẫu | 精 |
| Vận | 鹽 |
| Đẳng | 3 |
Nguồn gốc
surround-below
Khang Hy
【唐韻】子廉切【集韻】將廉切,𠀤音尖。【說文】絕也。【廣韻】刺也,銳意也。 又【集韻】田器也。
Thuyết Văn
絕也。 从从。持戈。 一曰田器古文。 讀若咸。一曰讀若詩攕攕女手。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
絕者、刀𣃔絲也。引申爲凡𣃔之稱。𣃔之亦曰㦰。與殲義相近。 二人持戈、會意。子廉切。七部。 一說謂田器字之古文如此作也。田器字見於全書者、銛鈂鈐鎌皆田器。與㦰同音部。未宷爲何字之古文。疑銛字近之。此如銚本田器。斗部作𣂁。云出爾雅。古一字不一體也。 咸攕古音皆在七部。
【㦰】 (tiêm) Lục thư: Hội ý Phiên thiết: Tử liêm thiết Thượng tự: 子 (tử) | Hạ tự: 廉 (liêm) Trung cổ thanh mẫu: 精母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 't' + vận mẫu 'iêm' Suy luận: tiêm (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: tuyệt (Đứt) vậy Một thuyết khác: 田器古文 Một thuyết khác: 讀若詩攕攕女手
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 䇝 · 𢦜 · 𢦝 · 𭟲