Tổng quan

【Dịch nghĩa】Cái đòng đứng thị lập quân triều 【Khang Hi】[Vận hội tiểu bổ 韻會小補] 戉也。今作揚。 Việt dã. Kim tác Dương. (Cái búa lớn. Nay viết là Dương 揚) 【Phiên thiết】[Tập vận 集韻] [Vận hội 韻會] 余章切,音陽。 Dư chương thiết, âm Dương. 【Bộ】Qua戈

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Phản thiết余章切
Thanh mẫu

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【集韻】【韻會】𠀤余章切,音陽。戈也。【韻會小補】戉也。今作揚。

Tự hình

  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư