㧁
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | heoi3 |
|---|---|
| Hán ngữ Trung cổ | ghap |
| Phản thiết | 口答切 |
| Thanh mẫu | 溪 |
| Vận | 御 |
| Đẳng | 3 |
Nguồn gốc
surround-upper-left
Khang Hy
【廣韻】口答切【集韻】葛合切【韻會】克盍切,𠀤音閤。【說文】閉也。【廣韻】閉戶曰㧁。 又【廣韻】近倨切【集韻】丘據切,𠀤音去。義同。 又【廣韻】胡臘切【集韻】轄臘切,𠀤音盍。【纂文】姓也。
Thuyết Văn
閉也。 从戶。劫省聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
士喪禮注曰。徹帷㧁之事畢、則下之襍記注曰。旣出、則施其㧁。鬼神尙幽闇也。據此二注、㧁爲褰舉之義。與東都賦袪黼帷同。疑閉當作開。一說、㧁在開閉之閒。故兼此二義。 口盇切。按劫省聲、疑當作去聲。儀禮音義劉昌宗羗據反可據也。玉篇亦有羗據一反。
【㧁】(kháp) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 戶 (hộ) | Thanh phù (聲符): 劫省 (kiếp) Phiên thiết: 口盇切 → khẩu + hạp Nghĩa: 閉 vậy。 từ 戶。劫 thanh phù lược。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𢈊