㧅
Tổng quan
đèo đèo bòng
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | muk6 |
|---|
Nghĩa
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm đèo đèo bòng; đèo hàng [Eng: be burdened, to carry goods]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: đeo Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: đeo Xuất hiện 7 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: đeo Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【龍龕】音木。桑也。
Tự hình
- Khải thư