Tổng quan

cài cài cúc, cài trâm, cài cửa

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đônggoi1
Hán ngữ Trung cổghaix
Phản thiết于貴切
Thanh mẫu

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】胡攺切【集韻】下攺切,𠀤音亥。動也,減也。 又【集韻】許旣切,音餼。動搖貌。 又戸代切,音瀣。于貴切,音胃。義𠀤同。一曰擔也。

Tự hình

  • Khải thư