㧡
Tổng quan
cài cài cúc, cài trâm, cài cửa
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | goi1 |
|---|---|
| Hán ngữ Trung cổ | ghaix |
| Phản thiết | 于貴切 |
| Thanh mẫu | 云 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】胡攺切【集韻】下攺切,𠀤音亥。動也,減也。 又【集韻】許旣切,音餼。動搖貌。 又戸代切,音瀣。于貴切,音胃。義𠀤同。一曰擔也。
Tự hình
- Khải thư