Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán ngữ Trung cổqjin
Phản thiết於眞切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】於眞切【集韻】伊眞切,𠀤音因。【說文】就也。一曰仍也。【集韻】與因同。

Thuyết Văn

就也。 从手。因聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

㧢與因音義同。今則因行而㧢廢矣。 於眞切。十二部。

【㧢】 (ân) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 手 (thủ) | Thanh phù (聲符): 因 (nhân) Phiên thiết: Vu chân thiết Thượng tự: 於 (vu) | Hạ tự: 眞 (chân) Trung cổ thanh mẫu: 影母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu '?' + vận mẫu 'ân' ⚡ Chỉnh thanh: Thanh điệu suy luận từ âm HV hiện tại (không có nguồn trực tiếp) Suy luận: ân (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: tựu (Nên. Sự đã nên gọi l) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư